vào đám

vào đám

Mọi người cùng nhau vào đám để bắt đầu lễ hội.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu tham gia vào một lễ hội làng: "vào đám" hành động chính thức tham dự bắt đầu các hoạt động của một đám hội (thường lễ hội truyền thốnglàng quê). Từ này mang tính cổ, ít dùng trong ngữ cảnh hiện đại.
    • Tham gia vào một nhóm, một việc chung: Trong nghĩa mở rộng, "vào đám" có thể chỉ việc gia nhập một đám đông, một cuộc vui, hoặc một sự kiện tập thể (thường không trang trọng).
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (lễ hội làng):

    • Hôm nay ngày làng mở hội, mọi người đã vào đám từ sáng sớm. (Mọi người bắt đầu tham gia lễ hội làng từ buổi sáng.)
    • Ông ấy người uy tín, được cử vào đám để lo việc tế lễ. (Ông ấy được chọn tham gia vào ban tổ chức lễ hội.)
  • Nghĩa 2 (tham gia nhóm, sự kiện):

    • Thấy đám đông đang chơi nhảy sạp, ấy cũng vào đám vui chơi. ( ấy gia nhập nhóm đang chơi để cùng vui.)
    • Đừng đứng ngoài, vào đám với tụi tôi đi! (Hãy tham gia cùng nhóm chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vào đám cưới": tham dự tiệc cưới (dùng phổ biến hơn trong đời sống hiện đại, nhưng không phải nghĩa gốc của "vào đám").

    • Ngày mai tôi phải vào đám cưới của bạn thân. (Tôi tham dự tiệc cưới của bạn thân.)
  • "vào đám tang": tham dự lễ tang (cũng nghĩa mở rộng).

    • Cả làng đều vào đám tang cụ Tổ. (Cả làng tham dự lễ tang của cụ Tổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Đám (danh từ): cuộc vui, lễ hội, hoặc đám đông.

    • Đám hội năm nay thật đông vui. (Lễ hội năm nay rất náo nhiệt.)
  • Vào hội (động từ): bắt đầu tham gia hội hè, tương tự "vào đám" nhưng phổ biến hơn.

    • Trẻ con háo hức vào hội xuân. (Trẻ em hào hứng tham gia hội xuân.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhập đám: tham gia vào đám đông hoặc lễ hội.
  • Gia nhập: tham gia vào một nhóm, tổ chức (nghĩa rộng hơn).
  • Tham dự: mặt tham gia hoạt động (phong cách trang trọng).
Thành ngữ liên quan
  • Vào đám ra đám: tham gia nhiều lễ hội, sự kiện liên tục.

    • Suốt tháng Giêng, ông ấy vào đám ra đám không ngớt. (Ông ấy tham gia liên tục các lễ hội trong tháng Giêng.)
  • Vào đám đông: tham gia vào một tập thể đông người (thường không trang trọng).

    • Sợ lạc, nắm tay mẹ vào đám đông. ( nắm tay mẹ để đi vào chỗ đông người.)